Tuyển tập 300 cái tên đẹp cho bé trai, bé gái 2020 mà ba mẹ cần biết

+Tuyển tập 300 cái tên đẹp cho bé trai, bé gái 2020 mà ba mẹ cần biết Cái tên rất quan trọng bởi nó sẽ đồng hành cùng mỗi người trong suốt cuộc đời. Chính vì vậy mà các bậc phụ huynh thường mất rất nhiều thời gian để chọn cho con mình những cái tên thật hay và ý nghĩa. Đối với đất nước có nền văn hóa phương Đông như Việt Nam, yếu tố ngũ hành sinh – khắc rất được coi trọng...

Có thể bạn quan tâm:

+Tuyển tập 300 cái tên đẹp cho bé trai, bé gái 2020 mà ba mẹ cần biết

Cái tên rất quan trọng bởi nó sẽ đồng hành cùng mỗi người trong suốt cuộc đời. Chính vì vậy mà các bậc phụ huynh thường mất rất nhiều thời gian để chọn cho con mình những cái tên thật hay và ý nghĩa. Đối với đất nước có nền văn hóa phương Đông như Việt Nam, yếu tố ngũ hành sinh – khắc rất được coi trọng khi chọn đặt tên cho trẻ.

Mệnh của con người là do trời ban, mỗi năm sinh sẽ thuộc một mệnh khác nhau trong số 5 mệnh: Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ. Cha mẹ muốn con cái có cuộc sống sau này được thuận lợi, may mắn thì nên đặt tên con hợp phong thủy, hợp mệnh của con.

Đặt tên con theo phong thủy được nhiều người coi trọng bởi cái tên đẹp lại thuận khí không chỉ mang lại tâm lý may mắn mà còn chứa đựng nhiều hi vọng của bậc làm cha mẹ đối với tương lai của con sau này.

những cái tên đẹp

Các bé sinh năm 2020 tuổi Canh tý sẽ mang mệnh Thổ, con gái sinh năm 2020 âm lịch cung mệnh là thuộc cung Khôn thuộc vào Tây Tứ mệnh, con trai đẻ vào năm này cung mệnh là sẽ thuộc cung Tốn chiếu vào Đông Tứ mệnh.Do đó, khi đặt tên cho con năm 2020, bố mẹ cần lưu ý đến những tên thuộc hành Thổ sẽ rất tốt cho bé.

Đặt tên con trai năm 2020
Sỹ Phú Trung Thành Sỹ Hoàng
Hoàng Lâm Khắc Trọng Thanh Toàn
Phú Thịnh Xuân Ninh Hữu Vượng
Mạnh Cường Thế Tường Bá Lộc
Gia Hiệp Hoài Nam Công Luận
Thiện Minh Quang Minh Tuấn Minh
Anh Thái Lâm Dũng Việt Chính
Hải Quân Vĩnh Hưng Thế Quyền
Huy Hoàng Hoài Việt Chấn Hùng
Nguyên Ðan Hòa Thái Phước Nhân
Trung Dũng Tiến Dũng Ðình Nam
Trí Hào Quốc Việt Dũng Trí
Công Sơn Ðức Minh Ðông Quân
Tấn Dũng Vinh Diệu Tấn Trình
Bảo Hiển Duy Thành Việt Phong
Thanh Trung Thanh Tuấn Quang Trường
Xuân Cao Minh Quang Chí Kiên
Vân Sơn Nam Thông Đăng Khương
Quốc Mỹ Kim Thịnh Hoài Thanh
Ðình Luận Hiếu Thông Tấn Khang
Uy Vũ Trọng Hiếu Thế Anh
Cao Phong Thiên Lương Viết Sơn
Việt Nhân Phúc Khang Gia Huấn
Khắc Duy Quốc Khánh Quốc Phương
Việt Khang Lâm Viên Minh Thạc
Ðức Tài Giang Sơn Bảo Tín
Tuấn Kiệt Thanh Quang Nguyên Khôi
Nhật Hòa Ðức Phong Công Luật
Liên Kiệt An Nam Sơn Lâm
Duy Hiền Khải Tuấn Gia Hòa
Sơn Quyền Việt Thắng Ðức Thọ
Quốc Ðại Ðức Tường Vĩnh Ân
Quang Tuấn Xuân Bình Xuân Cung
Ðức Giang Việt Quyết Hoàng Nam
Hoàng Khôi Xuân Khoa Khánh Huy
Tuấn Châu Hữu Bảo Minh Quốc
Tường Lĩnh Tiến Ðức Như Khang
Thiện Sinh Thanh Ðạo Quốc Vinh
Quang Sáng Tất Hòa Ðình Quảng
Thụy Long Duy Quang Hồng Minh
Thụy Miên Chí Bảo Gia Phúc
Việt Thanh Xuân Hiếu Minh Giang
Anh Tùng Ðức Tuấn Xuân Thiện
Anh Dũng Tường Minh Phi Cường
Vĩnh Thọ Nhật Minh Hòa Hiệp
Minh Nhật Hiệp Hào Mạnh Nghiêm
Hữu Phước Việt Hồng Trọng Tấn
Phú Hải Cao Sỹ Danh Thành
Ðình Diệu Chí Hiếu Bá Phước
Lương Quyền Ðăng An Ðức Quảng
Huy Kha Phúc Hòa Công Tráng
Ðông Phương Nhật Hùng Thiệu Bảo
Ðình Sang Toàn Thắng Tấn Trương
Gia Anh Anh Duy Thành Khiêm
Thế Doanh Ngọc Dũng Gia Thịnh
Công Hiếu Hữu Lễ Kiến Ðức
Khắc Tuấn Quốc Thịnh Trọng Hà
Duy Khánh Mạnh Trường Hữu Tân
Trọng Việt Hồng Thụy Tuấn Việt
Trung Chính Sơn Hải Quốc Trụ
Quang Hùng Tiến Võ Việt Khải
Hồng Sơn Duy Hoàng Quốc Hạnh
Công Giang Nhật Quốc Công Sinh
Ðình Ðôn Hồng Việt Gia Ðức
Việt Ngọc Ðức Phú Ðình Lộc
Trọng Nghĩa Thanh Vũ Duy Thanh
Thiện Tâm Phúc Lâm Phú Hùng
Khắc Việt Duy Ngôn Quang Linh
Phước Nguyên Thanh Long Việt Sơn
Uy Phong An Nguyên Thống Nhất

Tốt nhất muốn chọn tên cho con hợp tuổi, hợp mệnh thổ năm 2020 này. Phải chọn tên thuộc ngũ hành tương sinh với thổ. không tương sinh thì có thể bình hòa. Bình hòa là không tương sinh cũng như không khắc với hành mệnh của bố mẹ. Vậy đặt tên con năm 2020 hợp với thổ gồm những cái tên như  thế nào?

Nếu chọn tên Hán Việt nên tìm những chữ nằm trong bộ Thủ tốt, tránh đặt tên cho con nằm trong bộ Thủ xung khắc với tuổi. Cụ thể như sau:

Những tên không nên đặt cho con tuổi Canh tý 2020

Nếu sinh bé trai, ba mẹ cần chú ý những cái tên kiêng kỵ cho con trai 2020, năm Canh Tý bởi nó hoàn toàn có thể ảnh hưởng đến đường công danh sự nghiệp, cuộc sống sau này của trẻ. 

Một cái tên hay, hợp với bản thân cũng ngầm dẫn dắt trẻ nhỏ đến công danh sự nghiệp. Khi giao tiếp ngoài xã hội lúc trưởng thành, trẻ sẽ không cảm thấy tự ti, mặc cảm.

Ngược lại, một cái tên không đẹp cũng có thể đưa trẻ lâm vào cảnh ngại ngùng, xấu hổ, thậm chí là lười biếng, mất nghị lực và lòng tin.

Do đó, khi đặt tên, tuyệt đối không được qua loa, đại khái, tùy tiện, đơn giản vì cái tên, phần nào đó sẽ phản ánh và có tác động rất nhiều đến đến cuộc đời một con người

Như vậy với tử vi của bé sinh năm Canh Tý như trên, khi đặt tên cho con, ba mẹ cần chú ý tránh để không đặt tên xung khắc với mẹ của trẻ theo các nguyên tắc sau:

Hình ảnh Chuột trong văn hoá dân gian gắn liền với sự thông minh, lanh lợi, còn trong phong thuỷ lại là sự thịnh vượng sung túc. Người xưa cho rằng, tuổi Tý xung với tuổi Ngọ, tuổi Mùi; vì vậy, những tên có chứa chữ Ngọ hoặc bộ Dương như: Mã, Tuấn, Trúc, Dương, Tường… không nên xuất hiện trong tên của người tuổi Tý.

Chuột thường chỉ hoạt động về đêm nên những chữ có liên quan đến bộ Nhật (ban ngày) hay ánh sáng đều không tốt. Đối với tên của những người cầm tinh loài này, những từ như: Nhật, Đán, Tuân, Minh, Xuân, Tấn, Tình, Ý… không nên dùng.

Những bộ Quai xước, bộ Cung, bộ Ấp, bộ Dẫn, bộ Kỷ có hình dáng giống như con rắn. Rắn thường hay ăn thịt chuột nên tên của người cầm tinh con chuột cần tránh những chữ thuộc bộ Quai xước như: Trương, Phùng, Liên, Tạo, Tiến, Đạo, Vận, Đạt, Tuyển…

Một lưu ý quan trọng nữa là ba mẹ cần chú ý tránh đặt tên bé trùng với người lớn tuổi trong gia đình, họ hàng (phạm húy) cũng như những tên gọi thiên về cảm xúc, thô tục có thể khiến trẻ xấu hổ, ngượng ngùng khi lớn lên.

 

Chọn tên theo địa chi 12 con giáp

Để đặt được cái tên hay và ý nghĩa cho con, có rất nhiều yếu tố phải xem xét. Nếu xét trong tử vi 12 con giáp, Hợi – Tý – Sửu thuộc quan hệ Tam hội, vì thế bố mẹ có thể tham khảo những cái tên có liên quan hoặc cùng nghĩa với Tý, Sửu để giúp cho con được hưởng nhiều may mắn, có nhiều sự giúp đỡ từ quý nhân Tam hội.

Cũng còn 1 cách nữa để chọn cho con sinh năm 2020 một cái tên hay, đó là xét vào quan hệ Tam hợp Hợi – Mão – Mùi. Những cái tên thuộc bộ Mộc, Nguyệt, Mão, Dương sẽ rất hợp với em bé tuổi Hợi, giúp vượng vận quý nhân, vận trình thuận lợi, suôn sẻ.

Từ đó, những cái tên thích hợp để đặt cho con sẽ là: Mạnh, Hiếu, Học, Giang, Hà, Tuyền, Hải, Thái, Tân, Hàm, Dương, Thanh, Nguyên, Lâm, Đông, Tùng, Bách, Du, Khanh, Thiện, Nghĩa…

Chọn tên theo ngũ hành

Khi xét theo ngũ hành, 2020 Canh tý mệnh thổ : Thổ tương sinh với Kim: Đất sinh kim loại. vì vậy nếu đặt những cái tên hợp với ngũ hành Kim cũng rất tốt với bé sinh năm 2020.

Dựa vào con giáp để đặt tên

Sinh con năm 2020, em bé cầm tinh con Chuột. Khi đặt tên cho con, bố mẹ có thể dựa vào yếu tố này để xem xét. Chuột thường ăn ngũ cốc, Cái tên thể hiện ngũ cốc có thể giúp chuột cả đời không phải lo cơm ăn áo mặc, cuộc sống no đủ, sung túc. Những cái tên có thể tham khảo gồm: Khải, Túc, Lương, Đạo, Tú, Trúc…

Gợi ý những cái tên đẹp cho bé trai sinh năm Canh tý 2020

những cái tên đẹp

  1. Trường An: Là sự mong muốn của bố mẹ để con luôn có một cuộc sống an lành, và may mắn đức độ và hạnh phúc.
  2. Thiên Ân: Nói cách khác sự ra đời của bé là ân đức của trời dành cho gia đình.
  3. Minh Anh: Chữ Anh vốn dĩ là sự tài giỏi, thông minh, sẽ càng sáng sủa hơn khi đi cùng với chữ Minh.
  4. Quốc Bảo: Đối với bố mẹ, bé không chỉ là báu vật mà còn hi vọng rằng bé sẽ thành đạt, vang danh khắp chốn.
  5. Ðức Bình: Bé sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ.
  6. Hùng Cường: Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống không sơ những khó khăn mà bé có thể vượt qua tất cả.
  7. Hữu Đạt: Bé sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống.
  8. Minh Đức: Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.
  9. Anh Dũng: Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công.

  10. Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.
  11. Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.
  12. Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, và quyết liệt đây là những điều bố mẹ mong muốn ở bé.
  13. Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh.
  14. Gia Hưng: Bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc.
  15. Gia Huy: Bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc.
  16. Quang Khải: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống.
  17. Minh Khang: Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé.
  18. Gia Khánh: Bé luôn là niềm vui, niềm tự hào của gia đình.
  19. Ðăng Khoa: Cái tên sẽ đi cùng với niềm tin về tài năng, học vấn và khoa bảng của con trong tương lai.
  20. Minh Khôi: Sáng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ.
  21. Trung Kiên: Bé sẽ luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến.
  22. Tuấn Kiệt: Bé vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi.
  23. Phúc Lâm: Bé là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc.
  24. Bảo Long: Bé như một con rồng quý của cha mẹ, và đó là niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội.
  25. Anh Minh: Thông minh, và lỗi lạc, lại vô cùng tài năng xuất chúng.
  26. Ngọc Minh: Bé là viên ngọc sáng của cha mẹ và gia đình.
  27. Hữu Nghĩa: Bé luôn là người cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải.
  28. Khôi Nguyên: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm.
  29. Thiện Nhân: Ở đây thể hiện một tấm lòng bao la, bác ái, thương người.
  30. Tấn Phát: Bé sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng.
  31. Chấn Phong: Chấn là sấm sét, Phong là gió, Chấn Phong là một hình tượng biểu trưng cho sự mạnh mẽ, quyết liệt cần ở một vị tướng, vị lãnh đạo.
  32. Trường Phúc: Phúc đức của dòng họ sẽ trường tồn.

  33. Minh Quân: Bé sẽ là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai.
  34. Minh Quang: Sáng sủa, thông minh, rực rỡ như tiền đồ của bé.
  35. Thái Sơn: Vững vàng, chắc chắn cả về công danh lẫn tài lộc.
  36. Ðức Tài: Vừa có đức, vừa có tài là điều mà cha mẹ nào cũng mong muốn ở bé.
  37. Hữu Tâm: Tâm là trái tim, cũng là tấm lòng. Bé sẽ là người có tấm lòng tốt đẹp, khoan dung độ lượng.
  38. Ðức Thắng: Cái Đức sẽ giúp con vượt qua tất cả để đạt được thành công.
  39. Chí Thanh: Cái tên vừa có ý chí, có sự bền bỉ và sáng lạn.
  40. Hữu Thiện: Cái tên đem lại sự tốt đẹp, điềm lành đến cho bé cũng như mọi người xung quanh.
  41. Phúc Thịnh: Phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp.
  42. Ðức Toàn: Chữ Đức vẹn toàn, nói lên một con người có đạo đức, giúp người giúp đời.
  43. Minh Triết: Có trí tuệ xuất sắc, sáng suốt.
  44. Quốc Trung: Có lòng yêu nước, thương dân, quảng đại bao la.
  45. Xuân Trường: Mùa xuân với sức sống mới sẽ trường tồn.
  46. Anh Tuấn: Đẹp đẽ, thông minh, lịch lãm là những điều bố mẹ đang mong ước ở bé đó.
  47. Thanh Tùng: Có sự vững vàng, công chính, ngay thẳng.
  48. Kiến Văn: Bé là người có kiến thức, ý chí và sáng suốt.
  49. Quang Vinh: Thành đạt, rạng danh cho gia đình và dòng tộc.
  50. Uy Vũ: Con có sức mạnh và uy tín.

Gợi ý những cái tên đẹp cho bé gái sinh 2020

những cái tên đẹp

– Diệp (Nữ tính, đằm thắm, đầy sức sống ): Quỳnh Diệp, Hoài Diệp, Phong Diệp, Khánh Diệp, Mộc Diệp, Ngọc Diệp, Cẩm Diệp, Hồng Diệp, Bạch Diệp, Bích Diệp, Mỹ Diệp, Kiều Diệp

– Điệp (Cánh bướm xinh đẹp): Quỳnh Điệp, Phong Điệp, Hoàng Điệp, Hồng Điệp, Mộng Điệp, Hồng Điệp, Bạch Điệp, Phi Điệp, Ngọc Điệp, Tường Điệp, Minh Điệp, Phương Điệp, Khánh Điệp, Thanh Điệp, Kim Điệp, Bạch Điệp, Huyền Điệp, Hương Điệp

– Dung (Diện mạo xinh đẹp): Hạnh Dung, Kiều Dung, Phương Dung, Từ Dung, Hà Dung, Nghi Dung, Thùy Dung, Thu Dung, Mỹ Dung, Kim Dung, Ngọc Dung, Bảo Dung, Hoàng Dung

– Hà (Dòng sông): Hải Hà, Phương Hà, Ngân Hà, Thu Hà, Thanh Hà, Lam Hà, Vịnh Hà, Như Hà, Lan Hà, Trang Hà, Ngọc Hà, Vân Hà, Việt Hà, Hoàng Hà, Bảo Hà, Thúy Hà

– Giang (Dòng sông): Trường Giang, Thùy Giang, Phương Giang, Hà Giang, Thúy Giang, Như Giang, Bích Giang, Hoài Giang, Lam Giang, Hương Giang, Khánh Giang

– Hân (Đức hạnh, dịu hiền): Ngọc Hân, Mai Hân, Di Hân, Gia Hân, Bảo Hân, Tuyết Hân, Thục Hân, Minh Hân, Mỹ Hân, Cẩm Hân, Thu Hân, Quỳnh Hân, Khả Hân, Tường Hân

– Hạ (Mùa hè, mùa hạ): Thu Hạ, Diệp Hạ, Điệp Hạ, Khúc Hạ, Vĩ Hạ, Lan Hạ, Liên Hạ, Cát Hạ, Nhật Hạ, Mai Hạ, An Hạ, Ngọc Hạ, Hoàng Hạ, Cẩm Hạ

– Hạnh (Đức hạnh, vị tha): Hồng Hạnh, Thu Hạnh, Hải Hạnh, Lam Hạnh, Ngọc Hạnh, Diệu Hạnh, Dung Hạnh, Diễm Hạnh, Nguyên Hạnh, Bích Hạnh, Thúy Hạnh, Mỹ Hạnh

– Hoa (Đẹp như hoa): Hồng Hoa, Kim Hoa, Ngọc Hoa, Phương Hoa, Hạnh Hoa, Như Hoa, Quỳnh Hoa, Liên Hoa, Thanh Hoa, Cúc Hoa, Xuân Hoa, Mỹ Hoa

– Khuê (Ngôi sao khuê, tiểu thư đài các): Vân Khuê, Thục Khuê, Song Khuê, Anh Khuê, Sao Khuê, Mai Khuê, Yên Khuê, Hồng Khuê, Phương Khuê, Hà Khuê, Thiên Khuê, Sao Khuê, Ngọc Khuê

Hy vọng những thông tin trên đây sẽ giúp cha mẹ tiết kiệm được thời gian và tâm sức trong việc lựa chon tên cho con yêu.

Ngày 11/12 năm 2019 | Gia đình | Tag: . .